Mua sắm là hoạt động thường xuyên trong cuộc sống, và khi học tiếng Trung cơ bản, bạn cần nắm vững các mẫu câu và từ vựng liên quan đến mua sắm tiếng Trung. Từ cách hỏi giá tiền tiếng Trung, nói bao nhiêu tiền, đến cách diễn đạt giảm giá tiếng Trung hay hỏi về đơn vị tiền tệ Trung Quốc, tất cả đều quan trọng.
Trong bài này, tiếng Trung MingXin sẽ giới thiệu hệ thống từ vựng và mẫu câu mua sắm thông dụng, kèm theo cách dùng và ví dụ rõ ràng để bạn tự tin giao tiếp khi đi chợ hay mua sắm tại Trung Quốc.

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm
Trong mua sắm tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng cơ bản giúp người học hiểu nhanh tình huống giao tiếp và phản xạ tốt hơn khi đi chợ hoặc mua hàng. Các từ dưới đây thường xuyên xuất hiện trong tiếng Trung cơ bản và các mẫu câu đi chợ hằng ngày.
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 购物 | gòuwù | Mua sắm |
| 买 | mǎi | Mua |
| 卖 | mài | Bán |
| 买家 | mǎi jiā | Người mua |
| 卖家 | mài jiā | Người bán |
| 店员 | diànyuán | Nhân viên cửa hàng |
| 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 网购 | wǎnggòu | Mua sắm trực tuyến (Online) |
| 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng |
| 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 市场 | shìchǎng | Chợ |
| 购物中心 | gòuwù zhōngxīn | Trung tâm thương mại |
| 百货公司 | bǎihuò gōngsī | Cửa hàng bách hóa |
| 便利店 | biànlìdiàn | Cửa hàng tiện lợi |
| 电子商务平台 | diànzǐ shāngwù píngtái | Nền tảng thương mại điện tử |
| 收银台 | shōuyíntái | Quầy thu ngân |
| 购物篮/购物车 | gòuwù lán/chē | Giỏ/Xe đẩy mua sắm |
| 产品/商品 | chǎnpǐn/shāngpǐn | Sản phẩm/Hàng hóa |
| 东西 | dōngxi | Đồ vật |
| 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 折扣 | zhékòu | Chiết khấu |
| 优惠 | yōuhuì | Ưu đãi |
| 特价 | tèjià | Giá đặc biệt |
| 促销 | cùxiāo | Khuyến mãi |
| 讨价 | tǎojià | Mặc cả/Trả giá |
| 贵 | guì | Đắt |
| 便宜 | piányi | Rẻ |
| 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 结账/买单 | jiézhàng/mǎidān | Thanh toán/Tính tiền |
| 支付 | zhīfù | Thanh toán |
| 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 刷卡 | shuākǎ | Quẹt thẻ |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 扫码 | sǎo mǎ | Quét mã (thanh toán) |
| 移动支付 | yídòng zhīfù | Thanh toán di động |
| 银行转账 | yínháng zhuǎnzhàng | Chuyển khoản ngân hàng |
| 找零 | zhǎolíng | Trả lại tiền thừa |
| 下单 | xiàdān | Đặt hàng |
| 订单 | dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 运输 | yùnshū | Vận chuyển/Ship |
| 包邮 | bāoyóu | Miễn phí vận chuyển |
| 快递 | kuàidì | Chuyển phát nhanh |
| 退货 | tuìhuò | Trả hàng |
| 退款 | tuìkuǎn | Hoàn tiền |
Từ vựng về mua sắm
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 食品 | shípǐn | Thực phẩm |
| 蔬菜 | shūcài | Rau |
| 水果 | shuǐguǒ | Trái cây |
| 饮料 | yǐnliào | Đồ uống |
| 零食 | língshí | Đồ ăn vặt |
| 生产日期 | shēngchǎn rìqī | Ngày sản xuất |
| 保质期 | bǎozhìqī | Hạn sử dụng |
| 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 清仓 | qīngcāng | Xả kho |
| 保修 | bǎoxiū | Bảo hành |
| 试用 | shìyòng | Dùng thử |
| 试试 | shì shì | Thử (quần áo, giày) |
| 看看 | kàn kàn | Xem thử |
| 保质期 | bǎozhìqī | Hạn sử dụng |
| 生产日期 | shēngchǎn rìqī | Ngày sản xuất |
| 品牌 | pǐnpái | Thương hiệu |
| 产品名称 | chǎnpǐn míngchēng | Tên sản phẩm |
| 积分 | jīfēn | Điểm tích lũy |
| 会员卡 | huìyuánkǎ | Thẻ thành viên |
| 评价 | píngjià | Đánh giá |
| 畅销货 | chàngxiāo huò | Hàng bán chạy/Hot |
| 清仓 | qīngcāng | Xả kho |
| 秒杀 | miǎoshā | Flash sale |
| 批发 | pīfā | Bán sỉ |
| 零售 | língshòu | Bán lẻ |
| 加入购物车 | jiārù gòuwùchē | Thêm vào giỏ hàng |
| 推荐 | tuījiàn | Gợi ý/Đề xuất |
| 优惠券 | yōuhuì quàn | Coupon/Phiếu giảm giá |
| 索赔 | suǒpéi | Đền bù/Đòi bồi thường |
| 分期付款 | fēn qī fù kuǎn | Trả góp |
| 重量 | zhòngliàng | Trọng lượng (cân nặng) |
| 公斤/千克 | gōngjīn/qiānkè | Kilôgam |
| 升 | shēng | Lít |
| 箱 | xiāng | Thùng (lượng từ) |
| 个 | gè | Cái (lượng từ) |
| 包装 | bāozhuāng | Bao bì, đóng gói |
Từ vựng về đồ vật
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 衣服 | yīfu | Quần áo |
| 衬衣 | chènyī | Áo sơ mi |
| 外套/大衣 | wàitào/dàyī | Áo khoác |
| T恤 | T xù | Áo thun |
| 裙子 | qúnzi | Váy |
| 衣裙 | yīqún | Đầm |
| 裤子 | kùzi | Quần |
| 鞋子 | xiézi | Giày dép |
| 腰带 | yāodài | Thắt lưng |
| 领带 | lǐngdài | Cà vạt |
| 包/包袋 | bāo/bāodài | Túi xách/Ba lô |
| 饰品 | shìpǐn | Phụ kiện |
| 美容品 | měiróng pǐn | Mỹ phẩm |
| 纪念品 | jìniànpǐn | Đồ lưu niệm |
| 家具百货 | jiājù bǎihuò | Đồ gia dụng |
| 电子 | diànzǐ | Đồ điện tử |
| 号码/尺寸 | hàomǎ/chǐcùn | Kích cỡ |
| 玩具 | wánjù | Đồ chơi |
| 小号 | xiǎo hào | Cỡ nhỏ (Size S) |
| 中号 | zhōng hào | Cỡ trung (Size M) |
| 大号 | dà hào | Cỡ lớn (Size L) |
| 特大号/特特大号 | tèdà hào/tètèdà hào | Cỡ đặc biệt lớn (XL/XXL) |
| 款式/样式 | kuǎnshì/yàngshì | Kiểu dáng |
| 材料/面料 | cáiliào/miànliào | Vật liệu/Chất liệu |
| 试衣间 | shìyījiān | Phòng thay đồ |
| 新品 | xīnpǐn | Hàng mới |
| 降价商品 | jiàngjià shāngpǐn | Hàng giảm giá |
| 假货 | jiǎhuò | Hàng giả |
| 真品 | zhēnpǐn | Hàng thật |
| 包装 | bāozhuāng | Bao bì, đóng gói |
Đơn vị tiền tệ Trung Quốc
Khi mua sắm tiếng Trung, người học cần biết cách gọi các đơn vị tiền tệ Trung Quốc để hiểu giá cả và thanh toán đúng.
| Tiếng trung | Pinyin | Nghĩa |
| 人民币 | rén mín bì | Nhân dân tệ |
| 元 | yuán | đồng (cách nói trang trọng) |
| 块 | kuài | đồng (khẩu ngữ) |
| 角 | jiǎo | hào |
| 分 | fēn | phân |
2. Mẫu câu mua sắm tiếng Trung
Bên cạnh từ vựng, người học cần luyện mẫu câu mua sắm tiếng Trung để hỏi giá, nói bao nhiêu tiền, hỏi giảm giá tiếng Trung và thanh toán. Những câu dưới đây thuộc tiếng Trung cơ bản và được dùng rất phổ biến trong thực tế.
Hỏi giá tiền tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 多少钱 | duōshǎo qián | bao nhiêu tiền |
| 这个多少钱? | zhè ge duōshǎo qián | cái này bao nhiêu tiền |
| 那个多少钱? | nà ge duōshǎo qián | cái kia bao nhiêu tiền |
| 一共多少钱? | yí gòng duōshǎo qián | tổng cộng bao nhiêu tiền |
Nói giá và số tiền
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 十块 | shí kuài | mười đồng |
| 二十五块 | èr shí wǔ kuài | hai mươi lăm đồng |
| 一百块 | yì bǎi kuài | một trăm đồng |
| 三百五十元 | sān bǎi wǔ shí yuán | ba trăm năm mươi tệ |
Giảm giá tiếng Trung
Khi mua hàng, bạn thường nghe hoặc hỏi về giảm giá tiếng Trung bằng các mẫu sau:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 打折 | dǎ zhé | giảm giá |
| 七折 | qī zhé | giảm 30% |
| 八折 | bā zhé | giảm 20% |
| 半价 | bàn jià | nửa giá |
| 优惠 | yōu huì | ưu đãi |
Mẫu câu đi chợ và thanh toán
Những mẫu câu đi chợ dưới đây giúp bạn hoàn thiện giao tiếp khi mua sắm tiếng Trung.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 我想买这个。 | wǒ xiǎng mǎi zhè ge | tôi muốn mua cái này |
| 这个可以试穿吗? | zhè ge kěyǐ shì chuān ma | cái này có thể thử không |
| 请问有其他颜色吗? | qǐng wèn yǒu qí tā yán sè ma | có màu khác không |
| 我付现金。 | wǒ fù xiàn jīn | tôi trả tiền mặt |
| 可以刷卡吗? | kěyǐ shuā kǎ ma | có thể quẹt thẻ không |
| 请给我收据。 | qǐng gěi wǒ shōujù | cho tôi hóa đơn |
Mua sắm tiếng Trung là chủ đề giao tiếp thiết yếu trong tiếng Trung cơ bản. Khi nắm vững từ vựng, cách hỏi giá tiền tiếng Trung, nói bao nhiêu tiền, hiểu giảm giá tiếng Trung và sử dụng đúng đơn vị tiền tệ Trung Quốc, người học có thể tự tin giao tiếp khi đi chợ và mua sắm hằng ngày.
Bạn muốn luyện giao tiếp mua sắm tiếng Trung theo lộ trình rõ ràng và dễ nhớ? Hãy đăng ký các khóa học tiếng Trung MingXin, nơi người học được hướng dẫn từ tiếng Trung cơ bản đến ứng dụng thực tế trong đời sống.




